nhàu nát

Học thuật
Thân thiện
nhàu nát

Tờ giấy nhàu nát nằm trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái của vật (thường giấy, vải) bị , bị bóp nhiều lần đến mức nhiều nếp nhăn, không còn phẳng phiu có thể bị rách, hư hỏng một phần: "nhàu nát" mô tả tình trạng một vật mềm, mỏng bị tác độnghọc mạnh, dẫn đến biến dạng tổn hại về hình thức, thậm chí cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tờ tranh nhàu nát bị bỏ quên dưới đáy ba lô.
    • Chiếc áo sơ mi kỹ đã nhàu nát sau nhiều lần giặt không được ủi.
    • thư tay bị nhàu nát trong tay anh ấy quá xúc động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc bị suy sụp, tiều tụy (nghĩa bóng):
    • Sau tin dữ, khuôn mặt trông nhàu nát lo âu khóc nhiều.
    • Những ký ức đau buồn khiến tâm hồn anh trở nên nhàu nát.
Biến thể từ gần giống
  • Nhàu (động từ/tính từ): chỉ hành động , bóp làm cho vật nếp nhăn, hoặc trạng thái đã bị nhăn (mức độ nhẹ hơn "nhàu nát").
    • Anh ta nhàu tờ giấy trong tay một cách bực dọc.
  • Nát (tính từ): chỉ trạng thái bị vỡ vụn, tan tành, hư hỏng hoàn toàn.
    • Chiếc bánh bị nát do vận chuyển.
  • Nhăn nheo (tính từ): nhiều nếp nhăn, thường dùng cho da mặt, vải (nhưng không nhất thiết hàm ý bị hư hỏng như "nhàu nát").
    • Chiếc váy nhăn nheo bị bỏ trong vali lâu ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Tả tơi: rách nát, tơi tả (thường dùng cho quần áo, cờ).
  • Rách nát: bị rách hư hỏng nhiều.
  • nhàu: đã bị cho nhăn nhúm (thường dùng trước khi đạt đến mức "nát").
Từ trái nghĩa
  • Phẳng phiu: bằng phẳng, không nếp nhăn.
  • Nguyên vẹn: còn đầy đủ, không bị hư hại, biến dạng.
  • Mới tinh: còn rất mới, chưa qua sử dụng.
nhàu nát

Tờ giấy nhàu nát nằm trên sàn nhà.

  1. Đã bị , nhiều nếp nhăn: Tờ tranh nhàu nát.